máy sấy khí ice has

Máy sấy khí ICE HAS Series

Máy sấy khí ICE HAS Series là dòng máy sấy khí lạnh dùng cho hệ thống khí nén công nghiệp, có chức năng làm khô khí nén bằng cách làm lạnh, ngưng tụ hơi nước và xả nước ra khỏi hệ thống. Thiết bị giúp hạn chế nước trong đường ống, giảm rỉ sét, bảo vệ van điện từ, xy lanh khí nén, dụng cụ khí và các thiết bị sử dụng khí nén trong nhà máy.

Dòng ICE HAS có nhiều model như HAS-3A5, HAS-8A5, HAS-15A5, HAS-22A5, HAS-37A5, HAS-55A5, HAS-75A5, HAS-80AL5, HAS-90AL5, HAS-132AL5. Ngoài ra còn có dòng High Inlet cho nhiệt độ khí vào cao và dòng Heavy Duty cho hệ thống khí nén lưu lượng lớn.

Phân loại máy sấy khí ICE HAS

  • Standard Model: dùng cho hệ thống khí nén thông thường, nhiệt độ khí vào 10 - 50°C.
  • High Inlet Model: dùng khi nhiệt độ khí nén đầu vào cao, tối đa 80°C.
  • Heavy Duty Model: dùng cho hệ thống lưu lượng lớn, có bản giải nhiệt gió và giải nhiệt nước.

Bảng thông số kỹ thuật máy sấy khí ICE HAS Series

Dòng máyModelLưu lượng
m³/min
Máy nén phù hợp
kW
Nhiệt độ khí vàoĐiểm sươngNhiệt độ môi trườngÁp suất làm việc
StandardHAS-3A50.5310 - 50°C3 - 15°C2 - 43°C0.2 - 1.0 MPa
StandardHAS-8A51.07.510 - 50°C3 - 15°C2 - 43°C0.2 - 1.0 MPa
StandardHAS-15A52.31510 - 50°C3 - 15°C2 - 43°C0.2 - 1.0 MPa
StandardHAS-22A54.02210 - 50°C3 - 15°C2 - 43°C0.2 - 1.0 MPa
StandardHAS-37A56.43710 - 50°C3 - 15°C2 - 43°C0.2 - 1.0 MPa
StandardHAS-55A59.05510 - 50°C3 - 15°C2 - 43°C0.2 - 1.0 MPa
StandardHAS-75A512.07510 - 50°C3 - 15°C2 - 43°C0.2 - 1.0 MPa
StandardHAS-80AL513.08010 - 50°C3 - 15°C2 - 43°C0.2 - 1.0 MPa
StandardHAS-90AL519.09010 - 50°C3 - 15°C2 - 43°C0.2 - 1.0 MPa
StandardHAS-132AL526.013210 - 50°C3 - 15°C2 - 43°C0.2 - 1.0 MPa
High InletHAS-3AH50.32310 - 80°C3 - 15°C2 - 43°C0.2 - 1.0 MPa
High InletHAS-6AH50.7610 - 80°C3 - 15°C2 - 43°C0.2 - 1.0 MPa
High InletHAS-8AH51.1810 - 80°C3 - 15°C2 - 43°C0.2 - 1.0 MPa
High InletHAS-15AH52.81510 - 80°C3 - 15°C2 - 43°C0.2 - 1.0 MPa
High InletHAS-30AH54.63010 - 80°C3 - 15°C2 - 43°C0.2 - 1.0 MPa
High InletHAS-45AH57.64510 - 80°C3 - 15°C2 - 43°C0.2 - 1.0 MPa
High InletHAS-55AH58.85510 - 80°C3 - 15°C2 - 43°C0.2 - 1.0 MPa
High InletHAS-65AHL510.76510 - 80°C3 - 15°C2 - 43°C0.2 - 1.0 MPa
High InletHAS-75AHL514.97510 - 80°C3 - 15°C2 - 43°C0.2 - 1.0 MPa
High InletHAS-90AHL518.49010 - 80°C3 - 15°C2 - 43°C0.2 - 1.0 MPa
Heavy Duty - Air CooledHAS-120A52312010 - 60°C3 - 15°C2 - 45°C0.29 - 1.0 MPa
Heavy Duty - Air CooledHAS-150A53115010 - 60°C3 - 15°C2 - 45°C0.29 - 1.0 MPa
Heavy Duty - Air CooledHAS-190A53519010 - 60°C3 - 15°C2 - 45°C0.29 - 1.0 MPa
Heavy Duty - Air CooledHAS-270A54527010 - 60°C3 - 15°C2 - 45°C0.29 - 1.0 MPa
Heavy Duty - Water CooledHAS-145AW52914510 - 60°C3 - 15°C2 - 45°C0.29 - 1.0 MPa
Heavy Duty - Water CooledHAS-240AW54124010 - 60°C3 - 15°C2 - 45°C0.29 - 1.0 MPa
Heavy Duty - Water CooledHAS-350AW55335010 - 60°C3 - 15°C2 - 45°C0.29 - 1.0 MPa
Heavy Duty - Water CooledHAS-400AW57440010 - 60°C3 - 15°C2 - 45°C0.29 - 1.0 MPa

Ghi chú chọn máy: Không nên chọn máy sấy khí chỉ theo công suất kW của máy nén. Cần kiểm tra thêm lưu lượng thực tế m³/min, nhiệt độ khí nén đầu vào, nhiệt độ phòng máy, áp suất vận hành và yêu cầu chất lượng khí nén sau sấy.