MÁY TẠO KHÍ NITƠ EPSEA
❇️ Công nghệ: PSA
❇️ Dòng: Modular / Tháp đôi / Tích hợp
❇️ Lưu lượng: 0.5 – 1,900 Nm³/h
❇️ Độ tinh khiết: 95% – 99.999%
❇️ Hãng sản xuất: EPSEA
Nội dung chính
Máy tạo khí Nito EPSEA là giải pháp sản xuất khí nitơ tại chỗ sử dụng công nghệ PSA (Pressure Swing Adsorption), cho phép các nhà máy chủ động nguồn cung khí N₂ với độ tinh khiết từ 95% đến 99.999%. Thay vì phụ thuộc vào nguồn khí chai bên ngoài với chi phí vận chuyển cao và rủi ro gián đoạn, máy tạo khí Nito EPSEA tách trực tiếp N₂ từ không khí nén — cung cấp khí liên tục 24/7, ổn định và tiết kiệm chi phí vận hành dài hạn.
Dòng máy tạo khí Nito EPSEA bao gồm 3 kiểu thiết kế chính: Modular (dạng module nhôm), Twin-Tower (tháp đôi), và Combined (tích hợp máy sấy + máy tạo khí). Lưu lượng từ 0.5 đến 1,900 Nm³/h, đáp ứng nhu cầu đa dạng từ phòng thí nghiệm nhỏ đến nhà máy sản xuất quy mô lớn.

Dạng Modular

Dạng Tháp Đôi

Dạng Tích Hợp

Ưu Điểm Máy Tạo Khí Nito EPSEA
- Tiết kiệm năng lượng vượt trội: Dòng Modular sử dụng rây phân tử carbon hiệu suất cao với tỷ lệ khí nén/N₂ chỉ 4.2:1 ở độ tinh khiết 99.99%, trong khi tháp đôi truyền thống là 5:1. Ví dụ, máy 40 Nm³/h dạng Modular chỉ cần 2.8 Nm³/min khí nén đầu vào so với 3.3 Nm³/min của tháp đôi — tiết kiệm 15% năng lượng tiêu thụ.
- Cung cấp liên tục 24/7: Hệ thống hoạt động theo chu kỳ tự động, tạo khí N₂ liên tục không gián đoạn. Loại bỏ hoàn toàn rủi ro dừng sản xuất do hết khí chai và chi phí thuê/vận chuyển bình khí. Chức năng tự động xả khí không đạt tiêu chuẩn và tạm dừng tiết kiệm điện khi không có nhu cầu sử dụng.
- Kết cấu bền bỉ, tuổi thọ cao: Buồng hấp phụ Modular bằng nhôm hợp kim 6063-T5 cấp hàng không, không gỉ sét, không gây ô nhiễm đường ống — đặc biệt phù hợp ngành thực phẩm và dược phẩm. Tháp đôi sử dụng van góc inox tuổi thọ trên 8 năm, kết hợp thiết bị nén lò xo tự động bù rây phân tử khi bị giảm thể tích.
- Dễ mở rộng công suất: Khi nhà máy cần tăng sản lượng, chỉ cần bổ sung thêm module tương ứng mà không phải tháo bỏ thiết bị cũ hay thay thế toàn bộ hệ thống — tiết kiệm chi phí đầu tư và thời gian ngừng sản xuất.
- Vận hành tự động hoàn toàn: Điều khiển bằng PLC lập trình kết hợp màn hình HMI, giám sát trực tuyến các thông số: áp suất khí nén, áp suất N₂, độ tinh khiết, lưu lượng đầu ra. Khởi động một nút, không cần nhân viên vận hành chuyên trách. Hỗ trợ kết nối từ xa qua máy tính và điện thoại.
Nguyên Lý Hoạt Động PSA
Máy tạo khí Nito EPSEA hoạt động dựa trên nguyên lý hấp phụ dao động áp suất (Pressure Swing Adsorption – PSA). Không khí nén đã qua xử lý được đưa vào tháp hấp phụ chứa rây phân tử carbon (CMS – Carbon Molecular Sieve). Do phân tử oxy có đường kính nhỏ hơn nên bị hấp phụ vào các vi lỗ trên bề mặt CMS, trong khi phân tử nitơ có đường kính lớn hơn không thể đi vào các vi lỗ và được làm giàu trong tháp — tạo ra khí N₂ có độ tinh khiết mong muốn.
Hệ thống sử dụng hai tháp hấp phụ hoạt động luân phiên: khi tháp A đang hấp phụ (tách N₂), tháp B thực hiện giải hấp (xả oxy và tái sinh rây phân tử) bằng cách giảm áp suất. Quá trình này lặp liên tục theo chu kỳ tự động, đảm bảo dòng khí N₂ đầu ra ổn định và liên tục không gián đoạn.

Buồng nhôm hợp kim 6063-T5, áp suất hấp phụ 0.7 MPa. Suffix N = tích hợp bình chứa N₂.
| Model | Lưu lượng (Nm³/h) | Khí nén cần (Nm³/min) | Trọng lượng (kg) | Kích thước L×W×H (mm) |
| ▸ Độ tinh khiết 98% | ||||
| EPB-10MZN | 10 | 0.3 | 194 | 400×835×1810 |
| EPB-20MZN | 20 | 0.6 | 254 | 400×1010×1810 |
| EPB-50MZ | 50 | 1.5 | 400 | 400×1350×1810 |
| EPB-60MZ | 60 | 1.8 | 460 | 400×1508×1810 |
| EPB-70MZ | 70 | 2.1 | 520 | 400×1666×1810 |
| EPB-80MZ | 80 | 2.4 | 580 | 400×1824×1810 |
| EPB-100MZ | 100 | 3.0 | 775 | 850×1350×1810 |
| EPB-120MZ | 120 | 3.6 | 900 | 850×1508×1810 |
| EPB-140MZ | 140 | 4.2 | 1025 | 850×1666×1810 |
| EPB-160MZ | 160 | 4.8 | 1150 | 850×1824×1810 |
| EPB-180MZ | 180 | 6.0 | 1300 | 850×2014×1810 |
| ▸ Độ tinh khiết 99% | ||||
| EPD-5MZN | 5 | 0.17 | 194 | 400×835×1810 |
| EPD-15MZN | 15 | 0.5 | 254 | 400×1010×1810 |
| EPD-45MZ | 45 | 1.5 | 400 | 400×1350×1810 |
| EPD-55MZ | 55 | 1.8 | 460 | 400×1508×1810 |
| EPD-60MZ | 60 | 2.0 | 520 | 400×1666×1810 |
| EPD-70MZ | 70 | 2.3 | 580 | 400×1824×1810 |
| EPD-90MZ | 90 | 3.0 | 775 | 850×1350×1810 |
| EPD-110MZ | 110 | 3.6 | 900 | 850×1508×1810 |
| EPD-130MZ | 130 | 4.3 | 1025 | 850×1666×1810 |
| EPD-150MZ | 150 | 5.0 | 1150 | 850×1824×1810 |
| EPD-160MZ | 160 | 6.0 | 1300 | 850×2014×1810 |
| ▸ Độ tinh khiết 99.5% | ||||
| EPW-5MZN | 5 | 0.21 | 194 | 400×835×1810 |
| EPW-15MZN | 15 | 0.65 | 254 | 400×1010×1810 |
| EPW-20MZN | 20 | 0.87 | 315 | 400×1185×1810 |
| EPW-35MZ | 35 | 1.51 | 400 | 400×1350×1810 |
| EPW-45MZ | 45 | 1.95 | 460 | 400×1508×1810 |
| EPW-50MZ | 50 | 2.17 | 520 | 400×1666×1810 |
| EPW-60MZ | 60 | 2.6 | 580 | 400×1824×1810 |
| EPW-70MZ | 70 | 3.0 | 775 | 850×1350×1810 |
| EPW-90MZ | 90 | 3.9 | 900 | 850×1508×1810 |
| EPW-100MZ | 100 | 4.3 | 1025 | 850×1666×1810 |
| EPW-120MZ | 120 | 5.2 | 1150 | 850×1824×1810 |
| EPW-140MZ | 140 | 5.85 | 1300 | 850×2014×1810 |
| ▸ Độ tinh khiết 99.9% | ||||
| EPP-5MZN | 5 | 0.29 | 194 | 400×835×1810 |
| EPP-10MZN | 10 | 0.58 | 254 | 400×1010×1810 |
| EPP-15MZN | 15 | 0.88 | 315 | 400×1185×1810 |
| EPP-20MZN | 20 | 1.2 | 377 | 400×1360×1810 |
| EPP-25MZ | 25 | 1.46 | 400 | 400×1350×1810 |
| EPP-30MZ | 30 | 1.75 | 460 | 400×1508×1810 |
| EPP-35MZ | 35 | 2.0 | 520 | 400×1666×1810 |
| EPP-40MZ | 40 | 2.3 | 580 | 400×1824×1810 |
| EPP-50MZ | 50 | 2.9 | 775 | 850×1350×1810 |
| EPP-60MZ | 60 | 3.5 | 900 | 850×1508×1810 |
| EPP-70MZ | 70 | 4.0 | 1025 | 850×1666×1810 |
| EPP-80MZ | 80 | 4.6 | 1150 | 850×1824×1810 |
| EPP-100MZ | 100 | 5.5 | 1300 | 850×2014×1810 |
| ▸ Độ tinh khiết 99.99% | ||||
| EPG-2MZN | 2 | 0.15 | 194 | 400×835×1810 |
| EPG-5MZN | 5 | 0.38 | 254 | 400×1010×1810 |
| EPG-10MZN | 10 | 0.75 | 315 | 400×1185×1810 |
| EPG-15MZ | 15 | 1.1 | 400 | 400×1350×1810 |
| EPG-20MZ | 20 | 1.5 | 520 | 400×1666×1810 |
| EPG-25MZ | 25 | 1.88 | 580 | 400×1824×1810 |
| EPG-30MZ | 30 | 2.3 | 775 | 850×1350×1810 |
| EPG-35MZ | 35 | 2.6 | 900 | 850×1508×1810 |
| EPG-40MZ | 40 | 3.0 | 1025 | 850×1666×1810 |
| EPG-50MZ | 50 | 3.8 | 1150 | 850×1824×1810 |
| EPG-60MZ | 60 | 4.8 | 1300 | 850×2014×1810 |
| ▸ Độ tinh khiết 99.999% | ||||
| EPV-2MZN+ | 2 | 0.25 | 194 | 400×835×1810 |
| EPV-4MZN+ | 4 | 0.4 | 254 | 400×1010×1810 |
| EPV-6MZN+ | 6 | 0.75 | 315 | 400×1185×1810 |
| EPV-8MZN+ | 8 | 1.0 | 377 | 400×1360×1810 |
| EPV-10MZ+ | 10 | 1.1 | 400 | 400×1350×1810 |
| EPV-12MZ+ | 12 | 1.2 | 460 | 400×1508×1810 |
| EPV-15MZ+ | 15 | 1.5 | 580 | 400×1666×1810 |
| EPV-20MZ+ | 20 | 2.2 | 775 | 850×1350×1810 |
| EPV-25MZ+ | 25 | 3.0 | 900 | 850×1508×1810 |
| EPV-30MZ+ | 30 | 4.0 | 1025 | 850×1666×1810 |
| EPV-35MZ+ | 35 | 4.5 | 1150 | 850×1824×1810 |
| EPV-40MZ+ | 40 | 5.0 | 1300 | 850×2014×1810 |
Khi đầu vào có máy sấy lạnh: +10% lưu lượng máy nén. Máy sấy lạnh + hấp phụ: +20%.
Hai tháp hấp phụ riêng biệt, áp suất 0.7 MPa. Van góc inox, PLC Siemens.
| Model | Lưu lượng (Nm³/h) | Khí nén cần (Nm³/min) | Trọng lượng (kg) | Kích thước L×W×H (mm) |
| ▸ Độ tinh khiết 98% | ||||
| EPB-70N | 70 | 2.5 | 1100 | 1700×1400×2230 |
| EPB-100N | 100 | 3.5 | 1290 | 1850×1600×2250 |
| EPB-130N | 130 | 4.6 | 1870 | 2000×1700×2400 |
| EPB-160N | 160 | 5.6 | 1970 | 2150×1900×2500 |
| EPB-200N | 200 | 7.0 | 2200 | 2200×1900×2790 |
| EPB-250N | 250 | 8.8 | 2710 | 2250×2000×2860 |
| EPB-330N | 330 | 11.6 | 2840 | 2350×2150×2900 |
| EPB-380N | 380 | 13.3 | 2910 | 2400×1350×2970 |
| EPB-480N | 480 | 16.8 | 3150 | 2400×1350×3210 |
| EPB-550N | 550 | 19.3 | 3780 | 2600×1450×3250 |
| EPB-600N | 600 | 21.0 | 4400 | 2700×1600×3200 |
| EPB-700N | 700 | 24.5 | 4800 | 2700×1600×3400 |
| EPB-800N | 800 | 28.0 | 5400 | 3100×1950×3200 |
| EPB-900N | 900 | 31.5 | 5970 | 2900×1900×3500 |
| EPB-1100N | 1100 | 38.5 | 6300 | 3100×2000×3480 |
| EPB-1300N | 1300 | 45.5 | 7250 | 3300×2150×3500 |
| EPB-1400N | 1400 | 49.0 | 7860 | 3400×2250×3550 |
| EPB-1600N | 1600 | 56.0 | 9020 | 3600×2400×3450 |
| EPB-1900N | 1900 | 66.5 | 10500 | 3600×2400×3650 |
| ▸ Độ tinh khiết 99% | ||||
| EPD-60N | 60 | 2.2 | 1100 | 1700×1400×2230 |
| EPD-90N | 90 | 3.3 | 1290 | 1850×1600×2250 |
| EPD-120N | 120 | 4.4 | 1870 | 2000×1700×2400 |
| EPD-140N | 140 | 5.1 | 1970 | 2150×1900×2500 |
| EPD-170N | 170 | 6.2 | 2200 | 2200×1900×2790 |
| EPD-230N | 230 | 8.4 | 2710 | 2250×2000×2860 |
| EPD-280N | 280 | 10.3 | 2840 | 2350×2150×2900 |
| EPD-350N | 350 | 12.8 | 2910 | 2400×1350×2970 |
| EPD-400N | 400 | 14.6 | 3150 | 2400×1350×3210 |
| EPD-500N | 500 | 18.3 | 3780 | 2600×1450×3250 |
| EPD-550N | 550 | 20.2 | 4400 | 2700×1600×3200 |
| EPD-600N | 600 | 22.0 | 4800 | 2700×1600×3400 |
| EPD-700N | 700 | 25.7 | 5400 | 3100×1950×3200 |
| EPD-800N | 800 | 29.3 | 5970 | 2900×1900×3500 |
| EPD-950N | 950 | 34.8 | 6300 | 3100×2000×3480 |
| EPD-1100N | 1100 | 40.3 | 7250 | 3300×2150×3500 |
| EPD-1200N | 1200 | 44.0 | 7860 | 3400×2250×3550 |
| EPD-1300N | 1300 | 47.7 | 9020 | 3600×2400×3450 |
| EPD-1400N | 1400 | 51.3 | 10500 | 3600×2400×3650 |
| ▸ Độ tinh khiết 99.5% | ||||
| EPW-50N | 50 | 2.3 | 1100 | 1700×1400×2230 |
| EPW-80N | 80 | 3.7 | 1290 | 1850×1600×2250 |
| EPW-100N | 100 | 4.7 | 1870 | 2000×1700×2400 |
| EPW-120N | 120 | 5.6 | 1970 | 2150×1900×2500 |
| EPW-150N | 150 | 7.0 | 2200 | 2200×1900×2790 |
| EPW-200N | 200 | 9.3 | 2710 | 2250×2000×2860 |
| EPW-250N | 250 | 11.7 | 2840 | 2350×2150×2900 |
| EPW-300N | 300 | 14.0 | 2910 | 2400×1350×2970 |
| EPW-350N | 350 | 16.3 | 3150 | 2400×1350×3210 |
| EPW-450N | 450 | 21.0 | 3780 | 2600×1450×3250 |
| EPW-500N | 500 | 23.3 | 4400 | 2700×1600×3200 |
| EPW-550N | 550 | 25.7 | 4800 | 2700×1600×3400 |
| EPW-600N | 600 | 28.0 | 5400 | 3100×1950×3200 |
| EPW-700N | 700 | 32.7 | 5970 | 2900×1900×3500 |
| EPW-850N | 850 | 39.7 | 6300 | 3100×2000×3480 |
| EPW-1000N | 1000 | 46.7 | 7250 | 3300×2150×3500 |
| EPW-1100N | 1100 | 51.3 | 7860 | 3400×2250×3550 |
| EPW-1200N | 1200 | 56.0 | 9020 | 3600×2400×3450 |
| EPW-1300N | 1300 | 60.7 | 10500 | 3600×2400×3650 |
| ▸ Độ tinh khiết 99.9% | ||||
| EPP-30N | 30 | 1.8 | 1100 | 1700×1400×2230 |
| EPP-50N | 50 | 3.0 | 1390 | 1850×1600×2250 |
| EPP-70N | 70 | 4.2 | 1870 | 2000×1700×2400 |
| EPP-80N | 80 | 4.8 | 1970 | 2150×1900×2500 |
| EPP-100N | 100 | 6.0 | 2200 | 2200×1900×2790 |
| EPP-130N | 130 | 7.8 | 2710 | 2250×2000×2860 |
| EPP-150N | 150 | 9.0 | 2840 | 2350×2150×2900 |
| EPP-200N | 200 | 12.0 | 2910 | 2400×1350×2970 |
| EPP-250N | 250 | 15.0 | 3150 | 2400×1350×3210 |
| EPP-300N | 300 | 18.0 | 3780 | 2600×1450×3250 |
| EPP-350N | 350 | 21.0 | 4400 | 2700×1600×3200 |
| EPP-400N | 400 | 24.0 | 5400 | 3100×1950×3200 |
| EPP-500N | 500 | 30.0 | 5970 | 2900×1900×3500 |
| EPP-550N | 550 | 33.0 | 6300 | 3100×2000×3480 |
| EPP-650N | 650 | 39.0 | 7250 | 3300×2150×3500 |
| EPP-750N | 750 | 45.0 | 7860 | 3400×2250×3550 |
| EPP-800N | 800 | 48.0 | 9020 | 3600×2400×3450 |
| EPP-900N | 900 | 54.0 | 10500 | 3600×2400×3650 |
| ▸ Độ tinh khiết 99.99% | ||||
| EPG-20N | 20 | 1.6 | 1100 | 1700×1400×2230 |
| EPG-30N | 30 | 2.4 | 1290 | 1850×1600×2250 |
| EPG-40N | 40 | 3.2 | 1870 | 2000×1700×2400 |
| EPG-50N | 50 | 4.0 | 1970 | 2150×1900×2500 |
| EPG-60N | 60 | 4.8 | 2200 | 2200×1900×2790 |
| EPG-80N | 80 | 6.4 | 2710 | 2250×2000×2860 |
| EPG-100N | 100 | 8.0 | 2840 | 2350×2150×2900 |
| EPG-120N | 120 | 9.6 | 2910 | 2400×1350×2970 |
| EPG-150N | 150 | 12.0 | 3150 | 2400×1350×3210 |
| EPG-180N | 180 | 14.4 | 3780 | 2600×1450×3250 |
| EPG-200N | 200 | 16.0 | 4400 | 2700×1600×3200 |
| EPG-220N | 220 | 17.6 | 4800 | 2700×1600×3400 |
| EPG-250N | 250 | 20.0 | 5400 | 3100×1950×3200 |
| EPG-300N | 300 | 24.0 | 5970 | 2900×1900×3500 |
| EPG-350N | 350 | 28.0 | 6300 | 3100×2000×3480 |
| EPG-400N | 400 | 32.0 | 7250 | 3300×2150×3500 |
| EPG-450N | 450 | 36.0 | 7860 | 3400×2250×3550 |
| EPG-500N | 500 | 40.0 | 9020 | 3600×2400×3450 |
| EPG-550N | 550 | 44.0 | 10500 | 3600×2400×3650 |
| ▸ Độ tinh khiết 99.999% | ||||
| EPV-15N | 15 | 1.6 | 1100 | 1700×1400×2230 |
| EPV-20N | 20 | 2.2 | 1290 | 1850×1600×2250 |
| EPV-30N | 30 | 3.3 | 1870 | 2000×1700×2400 |
| EPV-40N | 40 | 4.3 | 1970 | 2150×1900×2500 |
| EPV-50N | 50 | 5.4 | 2200 | 2200×1900×2790 |
| EPV-70N | 70 | 7.6 | 2710 | 2250×2000×2860 |
| EPV-80N | 80 | 8.7 | 2840 | 2350×2150×2900 |
| EPV-100N | 100 | 10.8 | 2910 | 2400×1350×2970 |
| EPV-130N | 130 | 14.1 | 3150 | 2400×1350×3210 |
| EPV-150N | 150 | 16.3 | 3780 | 2600×1450×3250 |
| EPV-170N | 170 | 18.4 | 4400 | 2700×1600×3200 |
| EPV-200N | 200 | 21.7 | 5400 | 3100×1950×3200 |
Khi đầu vào có máy sấy lạnh: +10% lưu lượng máy nén. Máy sấy lạnh + hấp phụ: +20%.
Tích hợp máy sấy lạnh + bộ lọc + máy tạo N₂ modular + bình chứa + đồng hồ lưu lượng. Áp suất 0.7 MPa.
| Model | Lưu lượng (Nm³/h) | Khí nén cần (Nm³/min) | Kích thước L×W×H (mm) |
| ▸ Độ tinh khiết 99.5% | |||
| EPZW-25MZ | 25 | 1.2 | 1200×1200×1910 |
| EPZW-30MZ | 30 | 1.5 | 1200×1450×1910 |
| EPZW-45MZ | 45 | 2.0 | 1200×1650×1910 |
| EPZW-50MZ | 50 | 2.3 | 1200×1850×1910 |
| EPZW-60MZ | 60 | 2.8 | 1350×2000×1910 |
| EPZW-70MZ | 70 | 3.5 | 1350×1650×1910 |
| EPZW-90MZ | 90 | 4.5 | 1750×1500×1910 |
| EPZW-100MZ | 100 | 5.0 | 1750×1700×1910 |
| EPZW-120MZ | 120 | 5.8 | 1750×2000×1910 |
| ▸ Độ tinh khiết 99.9% | |||
| EPZP-20MZ | 20 | 1.5 | 1200×1200×1910 |
| EPZP-25MZ | 25 | 1.8 | 1200×1450×1910 |
| EPZP-30MZ | 30 | 2.0 | 1200×1650×1910 |
| EPZP-35MZ | 35 | 2.5 | 1200×1850×1910 |
| EPZP-40MZ | 40 | 3.0 | 1350×2000×1910 |
| EPZP-50MZ | 50 | 3.8 | 1350×1650×1910 |
| EPZP-60MZ | 60 | 4.5 | 1750×1500×1910 |
| EPZP-70MZ | 70 | 5.0 | 1750×1700×1910 |
| EPZP-80MZ | 80 | 5.8 | 1750×2000×1910 |
| ▸ Độ tinh khiết 99.99% | |||
| EPZG-5MZ | 5 | 1.0 | 1200×1200×1910 |
| EPZG-10MZ | 10 | 1.5 | 1200×1400×1910 |
| EPZG-15MZ | 15 | 2.0 | 1200×1600×1910 |
| EPZG-20MZ | 20 | 2.5 | 1200×1700×1910 |
| EPZG-25MZ | 25 | 3.0 | 1750×1400×1910 |
| EPZG-30MZ | 30 | 3.8 | 1750×1600×1910 |
| EPZG-35MZ | 35 | 4.5 | 1750×1700×1910 |
| EPZG-40MZ | 40 | 5.0 | 1750×1900×1910 |
| EPZG-50MZ | 50 | 5.8 | 1750×2100×1910 |
| ▸ Độ tinh khiết 99.999% | |||
| EPZV-6MZ+ | 6 | 1.0 | 1200×1200×1910 |
| EPZV-10MZ+ | 10 | 1.3 | 1200×1450×1910 |
| EPZV-12MZ+ | 12 | 1.5 | 1200×1650×1910 |
| EPZV-15MZ+ | 15 | 2.0 | 1200×1850×1910 |
| EPZV-20MZ+ | 20 | 2.5 | 1350×2000×1910 |
| EPZV-25MZ+ | 25 | 3.5 | 1350×1650×1910 |
| EPZV-30MZ+ | 30 | 4.5 | 1750×1500×1910 |
| EPZV-35MZ+ | 35 | 5.0 | 1750×1700×1910 |
| EPZV-40MZ+ | 40 | 5.5 | 1750×2000×1910 |
Điều kiện tiêu chuẩn: 20°C, 101325 Pa.
Tích hợp máy sấy lạnh + bộ lọc + bình khí đầu vào + tháp đôi N₂ + bình chứa + đồng hồ. Áp suất 0.7 MPa.
| Model | Lưu lượng (Nm³/h) | Khí nén cần (Nm³/min) | Kích thước L×W×H (mm) |
| ▸ Độ tinh khiết 99.5% | |||
| EPZW-40N | 40 | 2.0 | 2000×1600×2200 |
| EPZW-70N | 70 | 3.5 | 2300×1700×2300 |
| EPZW-100N | 100 | 4.8 | 2350×1700×2400 |
| EPZW-120N | 120 | 5.8 | 2400×1850×2500 |
| EPZW-140N | 140 | 6.8 | 2550×2000×2600 |
| EPZW-200N | 200 | 9.0 | 2600×2100×2650 |
| ▸ Độ tinh khiết 99.9% | |||
| EPZP-30N | 30 | 2.0 | 2000×1600×2200 |
| EPZP-50N | 50 | 3.2 | 2300×1700×2300 |
| EPZP-70N | 70 | 4.6 | 2350×1700×2400 |
| EPZP-100N | 100 | 6.0 | 2400×1850×2500 |
| EPZP-130N | 130 | 8.0 | 2550×2000×2600 |
| EPZP-150N | 150 | 9.5 | 2600×2100×2650 |
| ▸ Độ tinh khiết 99.99% | |||
| EPZG-20N | 20 | 2.0 | 2000×1600×2200 |
| EPZG-30N | 30 | 2.7 | 2300×1700×2300 |
| EPZG-40N | 40 | 3.5 | 2350×1700×2400 |
| EPZG-50N | 50 | 4.5 | 2400×1850×2500 |
| EPZG-60N | 60 | 5.3 | 2550×2000×2600 |
| EPZG-80N | 80 | 7.0 | 2600×2100×2650 |
| ▸ Độ tinh khiết 99.999% | |||
| EPZV-15N | 15 | 2.0 | 2000×1600×2200 |
| EPZV-20N | 20 | 2.7 | 2300×1700×2300 |
| EPZV-30N | 30 | 4.0 | 2350×1700×2400 |
| EPZV-40N | 40 | 5.0 | 2400×1850×2500 |
| EPZV-50N | 50 | 6.0 | 2550×2000×2600 |
| EPZV-60N | 60 | 8.0 | 2600×2100×2650 |
Dữ liệu: 0.8 MPa(G), 20°C, 0m, độ ẩm 80%.
Bảng So Sánh 3 Dòng Máy Tạo Khí Nito EPSEA
| Tiêu chí | Modular | Tháp Đôi | Tích Hợp |
| Thiết kế | Module nhôm 6063-T5 | Hai tháp hấp phụ riêng biệt | Tích hợp máy sấy + N₂ + bình chứa |
| Lưu lượng N₂ | 0.5 – 180 Nm³/h | 15 – 1,900 Nm³/h | 5 – 200 Nm³/h |
| Độ tinh khiết | 95% – 99.999% | 98% – 99.999% | 99.5% – 99.999% |
| Áp suất đầu vào | 0.6 – 0.8 MPa | 0.6 – 0.85 MPa | 0.6 – 0.85 MPa |
| Điểm sương N₂ | -40°C đến -70°C | ≤ -40°C | ≤ -40°C |
| Độ ồn | ≤ 80 dB | ≤ 85 dB | ≤ 80 dB |
| Điều khiển | PLC + HMI | PLC Siemens + HMI | Riêng lẻ / Tích hợp |
| Vật liệu tháp | Nhôm hàng không | Thép / Inox | Module: nhôm; TT: thép |
| Kiểm định bình áp lực | Không cần | Cần kiểm định | Module: không; TT: cần |
| Tích hợp bình N₂ | Có (suffix N) | Rời | Có sẵn |
| Tích hợp máy sấy | Không | Không | Có sẵn |
| Kích thước | ~50% tháp đôi | Lớn nhất | Nhỏ gọn nhất |
| Mở rộng công suất | Thêm module | Thay máy mới | Thêm module |
| Tỷ lệ khí nén/N₂ @99.99% | 4.2:1 (tiết kiệm 15%) | 5:1 | 4.2:1 (module) |
| Tuổi thọ van | Solenoid + AirTAC | Inox >3.5 triệu lần (>8 năm) | Tùy cấu hình |
| Phù hợp cho | SME, phòng sạch, thực phẩm/dược | Nhà máy lớn, luyện kim, hóa chất | Lắp nhanh, diện tích hạn chế |
Ứng Dụng Máy Tạo Khí Nito EPSEA
| Ngành công nghiệp | Ứng dụng cụ thể | Độ tinh khiết |
| Hóa chất & Cao su | Khí bảo vệ, thổi rửa đường ống, vận chuyển sản phẩm | 95 – 99.9% |
| Thực phẩm & Đồ uống | Đóng gói MAP, bảo quản thực phẩm, bảo quản bia rượu | 99 – 99.9% |
| Dược phẩm & Y tế | Đóng gói thuốc, khí thay thế, vận chuyển khí y tế | 99 – 99.9% |
| Điện tử & Bán dẫn | Hàn wave, reflow, ủ, thiêu kết, pin lithium | 99.9 – 99.99% |
| Luyện kim & Gia công kim loại | Ủ bảo vệ, xử lý nhiệt, thấm nitơ, cắt laser | ≥ 99.999% |
| Nhựa & Lốp xe | Khí bảo vệ trong quá trình sản xuất, ép phun | 95 – 99.5% |
Đối với ứng dụng yêu cầu độ tinh khiết cực cao (trên 99.999%) và điểm sương dưới -65°C, EPSEA cung cấp thêm thiết bị tinh sạch Nito bổ sung: dòng EPHC (hydrogenation – sử dụng hydro) hoặc EPTC (carbon-loaded – không cần hydro), nâng độ tinh khiết lên tới 99.9997% với hàm lượng oxy dưới 1 ppm.
Hướng Dẫn Chọn Máy Tạo Khí Nito Phù Hợp
Khi chọn máy tạo khí Nito EPSEA, cần xác định rõ 4 yếu tố quan trọng: độ tinh khiết N₂ cần thiết (%), lưu lượng tiêu thụ (Nm³/h), áp suất làm việc (MPa), và không gian lắp đặt tại nhà máy
| Tiêu chí | Modular | Tháp Đôi | Tích hợp |
| Lưu lượng | 0.5 – 160 Nm³/h | 15 – 1,900 Nm³/h | 5 – 200 Nm³/h |
| Không gian lắp đặt | Nhỏ gọn | Cần phòng máy | Nhỏ gọn nhất |
| Kiểm định bình áp lực | Không cần | Cần kiểm định | Không cần (module) |
| Khả năng mở rộng | Thêm module | Thay thế máy mới | Thêm module |
| Phù hợp cho | SME, xưởng sản xuất | Nhà máy lớn | Lắp nhanh, all-in-one |
Lưu ý: khi đầu vào trang bị máy sấy lạnh, cần tăng 10% lưu lượng máy nén khí. Nếu kết hợp cả máy sấy lạnh và máy sấy hấp phụ, tăng 20% lưu lượng máy nén khí để đạt điểm sương N₂ dưới -40°C.111
Xem thêm: Ứng dụng Máy tạo khí Nito – Nitrogen Generator trong công nghiệp