
Lưu Lượng Kế Pitot Tube Hai Chiều FIXINST F201C-W-B
❇️ Model: F201C-W-B
❇️ Dòng sản phẩm: Lưu Lượng Kế Pitot Tube
❇️ Độ chính xác: ±(1.5% RD + 0.3% FS)
❇️ Hãng sản xuất: FixInst
Lưu lượng kế Pitot Tube F201C-W-B là dòng lưu lượng kế thế hệ mới của RD FixInst, sử dụng nguyên lý đo chênh áp Pitot tube với chức năng tự thoát nước (Auto-Drain) và tự gia nhiệt (Auto-Heating), khắc phục hoàn toàn nhược điểm tắc nghẽn do ngưng tụ và bụi bẩn. Thiết bị có khả năng đo dải rộng từ 5 đến 300 Nm/s với tỉ số đo 1:60, phù hợp đo lưu lượng khí nén tại nhiều vị trí trong hệ thống.
Lưu lượng kế F201C-W-B tích hợp cảm biến áp suất và nhiệt độ, màn hình IPS 2.8 inch cảm ứng điện dung, ghi dữ liệu tối đa 10 triệu giá trị. Hỗ trợ kết nối không dây Bluetooth, Wi-SUN và IoT-4G, lắp đặt dưới áp suất mà không cần ngừng máy.
Ưu Điểm Lưu Lượng Kế Pitot Tube Hai Chiều FixInst
✅ Chống bám bẩn: Tự thoát nước và tự làm sạch, đo chính xác ngay cả với khí ẩm hoặc bẩn tại đầu ra máy nén
✅ Giới hạn đo cực thấp: Đạt 5 Nm/s, tỉ số đo 1:60, đo được cả lưu lượng rất nhỏ
✅ Tự hiệu chuẩn trực tuyến: Tự động bù ảnh hưởng của nhiệt độ, áp suất và ô nhiễm cảm biến
✅ Chống rung xuất sắc: Không bị ảnh hưởng bởi rung động đường ống
✅ Lắp đặt linh hoạt: Một lưu lượng kế sử dụng được cho nhiều đường kính ống khác nhau, lắp đặt dưới áp suất không cần ngừng máy
⚙️ Thông Số Kỹ Thuật F201C-W-B
| Dải đo lưu lượng | 5 … 300 Nm/s |
| Độ chính xác | ±(1.5% RD + 0.3% FS) |
| Môi chất | Khí nén khô/ẩm & khí không ăn mòn |
| Áp suất đo | 0 … 1.7 MPa(a) |
| Nhiệt độ môi chất | -40 … +150 °C |
| Nguồn cấp | 18 … 30 VDC, 24W |
| Ngõ ra | 4~20mA / Pulse / Modbus RTU (RS485) |
| Không dây | Bluetooth / Wi-SUN / IoT-4G (tùy chọn) |
| Màn hình | 2.8″ IPS LCD cảm ứng điện dung |
| Ghi dữ liệu | Tối đa 10,000,000 giá trị |
| Kết nối | G1/2″ (ISO 228-1) |
| Vỏ | ABS+PC |
Ứng Dụng Lưu Lượng Kế Pitot Tube Hai Chiều
Lưu lượng kế Pitot Tube F201C-W-B được ứng dụng rộng rãi trong giám sát lưu lượng khí nén tại nhà máy sản xuất, hệ thống khí nén công nghiệp, đo lưu lượng tại đầu ra máy nén khí, đường ống phân phối khí, và giám sát hiệu suất năng lượng khí nén. Phù hợp cho các ngành sản xuất ô tô, điện tử, dệt may, thực phẩm và dược phẩm.