MÁY SẤY KHÍ HẤP THỤ EPSEA - DÒNG THÁP ĐÔI
❇️ Dòng sản phẩm: EQH / EQE Series
❇️ Loại: Không gia nhiệt & Gia nhiệt
❇️ Lưu lượng: 1.5 – 200 Nm³/phút
❇️ Hãng sản xuất: EPSEA
Máy sấy khí hấp thụ EPSEA tháp đôi sử dụng chất hấp phụ alumina tinh khiết cao để loại bỏ hơi ẩm sâu trong khí nén, đạt điểm sương áp suất từ -20°C đến -40°C. Thiết kế tháp đôi hoạt động luân phiên — khi một tháp hấp thụ ẩm, tháp còn lại tái sinh chất hấp phụ — đảm bảo cung cấp khí khô liên tục 24/7 cho hệ thống công nghiệp.
Dòng máy sấy khí hấp thụ EPSEA có 2 phiên bản: EQH (không gia nhiệt, tái sinh bằng khí nén) và EQE (gia nhiệt, tái sinh bằng bộ gia nhiệt điện kết hợp khí nén). Lưu lượng từ 1.5 đến 200 Nm³/phút, phù hợp cho mọi quy mô hệ thống khí nén từ xưởng nhỏ đến nhà máy lớn.
Ưu Điểm Máy Sấy Khí Hấp Thụ EPSEA Tháp Đôi
1. Điểm sương áp suất cực thấp -20°C đến -40°C: Khí nén đầu ra đạt độ khô vượt trội so với máy sấy khí lạnh thông thường (chỉ đạt 2–7°C). Đáp ứng yêu cầu nghiêm ngặt của ngành dược phẩm, điện tử, sơn phủ tĩnh điện và các ứng dụng nhạy cảm với độ ẩm.
2. Chất hấp phụ alumina tinh khiết cao, tuổi thọ dài: Sử dụng alumina và rây phân tử cấp quốc tế, nạp bằng phương pháp chân không áp suất âm. Chất hấp phụ không dễ vỡ vụn, duy trì hiệu suất hấp thụ ẩm ổn định trong thời gian dài, giảm chi phí thay thế.
3. Bộ điều khiển vi xử lý thông minh: Hiển thị thông số vận hành theo thời gian thực, độ chính xác cao, hệ thống ổn định và dễ vận hành. Bộ điều khiển tự động chuyển đổi chu kỳ hấp thụ – tái sinh giữa hai tháp, không cần can thiệp thủ công.
4. Van điều khiển khí nén hiệu suất cao: Van bướm nhập khẩu phản hồi nhanh, tuổi thọ cao, độ kín tốt. Van điện từ công suất thấp tiêu chuẩn, độ chính xác cao và đáp ứng tức thì, đảm bảo chu kỳ chuyển đổi tháp chính xác.
5. Bình hấp thụ có chứng nhận bình áp lực: Thiết kế, sản xuất và kiểm tra theo quy chuẩn bình áp lực nghiêm ngặt, đảm bảo an toàn vận hành. Bộ giảm thanh đa lớp sợi cách âm, giảm tiếng ồn hiệu quả khi xả khí tái sinh.
| Model | Lưu lượng (Nm³/phút) | Cổng vào/ra | Kích thước L×W×H (mm) | Trọng lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|
| EQH-015 | 1.5 | R1 | 790×510×1645 | 134 |
| EQH-026 | 2.6 | R1 | 910×605×1297 | 165 |
| EQH-038 | 3.8 | R1.5 | 980×630×1530 | 205 |
| EQH-069 | 6.9 | R1.5 | 1010×680×1580 | 276 |
| EQH-110 | 11 | R2 | 1130×700×1907 | 350 |
| EQH-140 | 14 | DN65 | 1100×980×1885 | 543 |
| EQH-180 | 18 | DN65 | 1230×1000×1925 | 646 |
| EQH-220 | 22 | DN80 | 1230×1000×2174 | 710 |
| EQH-280 | 28 | DN80 | 1410×1100×2178 | 900 |
| EQH-320 | 32 | DN80 | 1480×1150×2250 | 1006 |
| EQH-380 | 38 | DN100 | 1480×1310×2331 | 1041 |
| EQH-460 | 46 | DN100 | 1480×1310×2612 | 1270 |
| EQH-550 | 55 | DN125 | 1580×1550×2719 | 1548 |
| EQH-670 | 67 | DN125 | 1800×1480×2784 | 1897 |
| EQH-750 | 75 | DN125 | 1960×1700×2824 | 2382 |
| EQH-850 | 85 | DN150 | 1960×1700×2924 | 2789 |
| EQH-950 | 95 | DN150 | 2150×1800×2962 | 3072 |
| EQH-1100 | 110 | DN150 | 2230×1830×2934 | 3474 |
| EQH-1300 | 130 | DN200 | 2420×2090×2920 | 4057 |
| EQH-1500 | 150 | DN200 | 2556×2068×3132 | 4484 |
| EQH-1800 | 180 | DN200 | 2704×2168×3190 | 5196 |
| EQH-2000 | 200 | DN200 | 2909×2233×3228 | 6187 |
| Model | Lưu lượng (Nm³/phút) | Công suất gia nhiệt (kW) | Cổng vào/ra | Kích thước L×W×H (mm) | Trọng lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| EQE-015 | 1.5 | 2 | R1 | 790×510×1645 | 157 |
| EQE-026 | 2.6 | 2 | R1 | 910×605×1266 | 205 |
| EQE-038 | 3.8 | 2 | R1.5 | 980×630×1459 | 240 |
| EQE-069 | 6.9 | 2 | R1.5 | 1010×680×1509 | 300 |
| EQE-110 | 11 | 3 | R2 | 1130×700×1870 | 383 |
| EQE-140 | 14 | 4 | DN65 | 1100×980×1885 | 549 |
| EQE-180 | 18 | 5 | DN65 | 1230×1000×1925 | 687 |
| EQE-220 | 22 | 5 | DN80 | 1230×1000×2173 | 736 |
| EQE-280 | 28 | 6 | DN80 | 1410×1100×2178 | 933 |
| EQE-320 | 32 | 7 | DN80 | 1480×1150×2250 | 1081 |
| EQE-380 | 38 | 7 | DN100 | 1480×1310×2357 | 1117 |
| EQE-460 | 46 | 8 | DN100 | 1480×1310×2632 | 1282 |
| EQE-550 | 55 | 10 | DN125 | 1580×1550×2719 | 1668 |
| EQE-670 | 67 | 15 | DN125 | 1800×1480×2784 | 2005 |
| EQE-750 | 75 | 20 | DN125 | 1960×1700×2876 | 2455 |
| EQE-850 | 85 | 22 | DN150 | 1960×1700×2924 | 2859 |
| EQE-950 | 95 | 28 | DN150 | 2150×1800×3034 | 3167 |
| EQE-1100 | 110 | 34 | DN150 | 2230×1830×2934 | 3579 |
| EQE-1300 | 130 | 39 | DN200 | 2420×2090×2920 | 4184 |
| EQE-1500 | 150 | 45 | DN200 | 2556×2068×3132 | 4622 |
| EQE-1800 | 180 | 54 | DN200 | 2704×2168×3190 | 5363 |
| EQE-2000 | 200 | 60 | DN200 | 2909×2233×3228 | 6407 |
o Sánh Máy Sấy Khí Hấp Thụ Không Gia Nhiệt và Gia Nhiệt
| Tiêu chí | EQH – Không gia nhiệt | EQE – Gia nhiệt |
|---|---|---|
| Phương pháp tái sinh | Khí nén khô | Gia nhiệt điện + khí nén |
| Lượng khí tiêu hao | ≤ 13% lưu lượng | ≤ 7% lưu lượng |
| Điểm sương áp suất | -20°C ~ -40°C | -20°C ~ -40°C |
| Áp suất làm việc | 0.6 ~ 1.0 MPa | 0.6 ~ 1.0 MPa |
| Hàm lượng dầu đầu vào | ≤ 0.1 ppm | ≤ 0.1 ppm |
| Nhiệt độ đầu vào | ≤ 38°C | ≤ 38°C |
| Chất hấp phụ | Alumina | Alumina |
| Điều khiển | Vi xử lý tự động | Vi xử lý tự động |
| Chi phí đầu tư | Thấp hơn | Cao hơn |
| Chi phí vận hành | Cao hơn (tốn khí nén) | Thấp hơn (tiết kiệm 6% khí) |
| Phù hợp | Hệ thống nhỏ – trung bình | Hệ thống trung bình – lớn |
Máy Sấy Khí Hấp Thụ Không Gia Nhiệt Dòng Tháp Đôi

Dòng EQH (Heatless) là máy sấy khí hấp thụ không gia nhiệt, tái sinh chất hấp phụ hoàn toàn bằng khí nén khô — không sử dụng bất kỳ nguồn nhiệt bên ngoài nào.
Nguyên lý hoạt động: một phần khí nén khô (khoảng 13% lưu lượng) được thổi ngược qua tháp bão hòa ở áp suất thấp để mang ẩm ra ngoài, giúp chất hấp phụ alumina phục hồi khả năng hấp thụ.
Kết cấu đơn giản, không cần nguồn điện cho bộ gia nhiệt. Phù hợp cho các hệ thống khí nén nhỏ đến trung bình, nơi lượng khí nén tiêu hao cho tái sinh (≤ 13%) không ảnh hưởng đáng kể đến hiệu suất tổng thể.

Máy Sấy Khí Hấp Thụ Gia Nhiệt Dòng Tháp Đôi

Dòng EQE (Heated) là máy sấy khí hấp thụ gia nhiệt, sử dụng bộ gia nhiệt điện kết hợp khí nén để tái sinh chất hấp phụ.
Nhờ nhiệt độ cao hỗ trợ giải phóng ẩm nhanh hơn, lượng khí nén tiêu hao cho tái sinh giảm xuống chỉ còn ≤ 7% lưu lượng — tiết kiệm đáng kể so với loại không gia nhiệt (≤ 13%).
Phù hợp cho hệ thống khí nén trung bình đến lớn, nơi việc giảm 6% lượng khí tiêu hao mang lại hiệu quả kinh tế rõ rệt.

Ứng Dụng Máy Sấy Khí Hấp Thụ EPSEA Tháp Đôi
Máy sấy khí hấp thụ EPSEA được ứng dụng rộng rãi trong các ngành yêu cầu khí nén có điểm sương cực thấp mà máy sấy khí lạnh không đáp ứng được: sản xuất linh kiện bán dẫn và điện tử, dược phẩm và y tế, sơn phủ tĩnh điện, chế biến thực phẩm và đồ uống, sản xuất kính và sợi quang, công nghiệp hóa chất, hệ thống vận chuyển bột bằng khí nén, và các nhà máy hoạt động trong điều kiện nhiệt độ thấp hoặc môi trường có độ ẩm cao.
Với dải lưu lượng từ 1.5 đến 200 Nm³/phút, máy sấy khí hấp thụ EPSEA phù hợp cho cả xưởng sản xuất nhỏ lẫn hệ thống khí nén trung tâm của nhà máy lớn. Khi cần điểm sương -20°C đến -40°C, đây là giải pháp tối ưu thay thế hoàn toàn máy sấy khí lạnh.
Xem thêm các dòng máy sấy khí: Máy sấy khí công nghiệp | Máy sấy khí lạnh EPSEA