
MÁY SẤY KHÍ ORION ARX-A
Phương pháp làm mát: giải nhiệt gió
Nhiệt độ điểm sương: 3-15°C
Lưu lượng khí xử lý: 23-45 m3/min
Mô tả
Thông số kỹ thuật
Hoạt động ở nhiệt độ cao
Hoạt động dưới nhiệt độ môi trường lên đến 45 ℃
Tiêu thụ năng lượng đã được giảm thiểu bằng cách kiểm soát số lượng lốc nén được sử dụng để làm lạnh (chỉ dành cho kiểu máy A-E và A-WE)
Mạch làm lạnh tự động chọn hoạt động 1 lốc nén (50%) hoặc hoạt động 2 lốc nén (100%) dựa trên tải không khí xử lý. Có thể tiết kiệm đến 46% năng lượng với Hệ thống tiết kiệm năng lượng kép
Bộ điều khiển điện tử
Bộ điều khiển điện tử được cài đặt như một tính năng tiêu chuẩn. Dễ dàng xem trạng thái hoạt động.
| Model | ARX2300A | ARX3100A-E | ARX3500A-E | ARX4500A-E | |
| Lưu lượng khí xử lý | m3/min | 23 | 31 | 35 | 45 |
| Nhiệt độ khí vào | độ C | 10~60 | |||
| Nhiệt độ điểm sương | độ C | 3~15 | |||
| Nhiệt độ môi trường | độ C | 2~45 | |||
| Áp suất làm việc | Mpa | 0.29~1.0 | |||
| Kích thươc (Hx Dx W) | mm | 1500x1500x802 | 150x1996x850 | ||
| Khối lượng | Kg | 323 | 385 | 380 | 470 |
| Ống kết nối | B | 65A | 80A | 80A | 100A |
| Nguồn điện (50Hz) | V | 3ph380V | |||
| Công suất tiêu thụ (50Hz) | kW | 5.6 | 10 | 10 | 12 |
| Môi chất lạnh | R407C | ||||
HƯỚNG DẪN CHỌN MÁY SẤY KHÍ ORION
Nhập điều kiện vận hành → chương trình tính lưu lượng xử lý yêu cầu và gợi ý model phù hợp.
Kết quả & gợi ý sản phẩm
Lưu lượng xử lý yêu cầu
— m³/min
(Tính theo hệ số nhiệt độ & áp suất theo bảng ORION)
Hệ số A/B/C/D/E và công thức tính
| Hệ số | Mô tả | Giá trị | Đang dùng |
|---|