
Máy sấy khí hấp thụ QSQ2000D1-E
✅ Model: QSQ2000D1-E (Large Series)
✅ Hãng sản xuất: ORION Nhật Bản
✅ Xuất xứ: Nhật Bản
✅ Giá bán: Liên Hệ
📄 Mô tả
⚙️ Thông số kỹ thuật
📖 Catalouge
- Nguồn cấp điện linh hoạt: 100 đến 230V AC (chung đầu nối).
- Chức năng vận hành tiết kiệm năng lượng nhờ cảm biến điểm sương
- Màn hình hiển thị số cho áp suất và điểm sương
| Model | QSQ2000D1-E | |||
| Nhiệt độ điểm sương | °C | -40 | -60 | |
| Lưu lượng khí vào | m³/phút | 20 | 14 | |
| Lưu lượng khí ra | m³/phút | 17.2 | 10 | |
| Lưu lượng khí xả | m³/phút | 2.8 | 4 | |
| Phương tiện cho phép | - | Khí nén | ||
| Áp suất làm việc | Mpa | 0.39 đến 1.0 | ||
| Nhiệt độ môi trường | °C | 2–40 | ||
| Chất lượng khí nén đầu vào | °C/% | 5 đến 50 / Dưới điểm bão hòa (không có nước ngưng) | ||
| Kích thước | Chiều cao | mm | 1475 | |
| Chiều sâu | mm | 1296 | ||
| Chiều rộng | mm | 335 | ||
| Khối lượng | kg | 307 | ||
| Kết nối ống dẫn khí | Đầu vào/đầu ra không khí | Rc2 | ||
| Làm sạch lỗ thoát khí | Rc1 | |||
| Bộ lọc đi kèm | Lọc/lõi lọc đầu vào | MSF2000D / EMS2000-H | ||
| Lọc/lõi lọc đầu ra | LSF2000 / ELS2000 | |||
| Nguồn điện (50/60 Hz) | V | 1 pha 100–230 | ||
HƯỚNG DẪN CHỌN MÁY SẤY KHÍ HẤP THỤ ORION QSQ
Nhập lưu lượng khí vào máy sấy (Qin) theo ANR. Hệ thống sẽ quy đổi theo hệ số ORION (B×C), chọn model theo Table A – Inlet và hiển thị Qout ước tính sau khi trừ purge.
Kết quả & gợi ý sản phẩm
Điều kiện vận hành
Áp suất làm việc: — MPa (gauge)
Điểm sương PDP yêu cầu: — °C
Nhiệt độ khí vào: — °C
Nhóm model đang xét: —
Lưu lượng (m³/min)
Qin (khí vào): —
Purge tái sinh: —
Qout ước tính (khí ra): —
Qreq để chọn model: —