MỤC LỤC BÀI VIẾT
Sụt áp

Sụt áp là hiện tượng áp suất khí nén bị giảm so sánh tại áp suất xả ngay sau máy nén khí và tại điểm sử dụng. Sụt áp xảy ra khi khí nén đi qua các thiết bị xử lý khí ( máy sấy khí, lọc khí,..) và hệ thống phân phối khí ( Đường ống dẫn khí, van, co, tê,..)
Một hệ thống được thiết kế tốt phải có độ sụt áp dưới 10% so với áp suất xả của máy nén.
Một trong những nguyên nhân dẫn đến sụt áp là do việc lắp đặt thiết kế đường ống dẫn khí nén không đúng chuẩn.
Công thức tính độ sụt áp trên đường ống khí nén:
Tính Sụt Áp Đường Ống
Δp: Độ tụt áp (bar)
V: Tổng lưu lượng khí (m³/min)
L: Chiều dài đường ống dẫn khí (m)
Pmax: Áp suất làm việc lớn nhất (bar)
d: Đường kính trong ống dẫn khí (mm)
Nhập lưu lượng, chiều dài ống, áp suất làm việc và đường kính trong ống để tính độ sụt áp trên đường ống (bar).
Nhập lưu lượng theo l/s ở đây, hệ thống sẽ tự điền sang ô m³/min bên dưới.
Kết quả tính toán
Áp suất bị sụt trên đường ống: 0 bar
Giá trị Δp chỉ là ước tính theo công thức kinh nghiệm, chưa tính tới thay đổi nhiệt độ, độ nhám ống, độ ẩm... Nên chọn thiết kế với một khoảng an toàn phù hợp.
Bảng kích thước ống mềm PU thông dụng
| Loại | ĐK ngoài OD (mm) | ĐK trong ID (mm) | Bề dày thành ống (mm) |
|---|---|---|---|
| PU 3.2 × 2.0 | 3.2 | 2.0 | 0.60 |
| PU 4 × 2.5 | 4.0 | 2.5 | 0.75 |
| PU 6 × 4 | 6.0 | 4.0 | 1.00 |
| PU 8 × 5 | 8.0 | 5.0 | 1.50 |
| PU 10 × 6.5 | 10.0 | 6.5 | 1.75 |
| PU 12 × 8 | 12.0 | 8.0 | 2.00 |
| PU 16 × 11 | 16.0 | 11.0 | 2.50 |
Xem thêm: Tính toán chi phí tiền điện lãng phí do sụt áp gây ra
Làm thế nào để giảm thiểu sụt áp trên đường ống?
- Lắp đặt đường ống khí nén đủ kích thước >> Cách tính toán đường kính ống khí nén cần thiết
- Thiết kế đường ống dạng mạch kín. Xem thêm >> hướng dẫn thiết kế đường ống khí nén
- Thay thế lõi lọc khí trên đường ống.
- Lắp đặt máy sấy khí để đảm bảo khí nén khô không gây rỉ séc bên trong đường ống và làm giảm tiết diện đường ống theo thời gian
Giải pháp tăng áp cục bộ, đảm bảo áp suất cho thiết bị quan trọng >> Bộ tăng áp khí nén
Bảng NPS cho kích thước ống thép – tiêu chuẩn DIN 2440
| Normal Pipe Size (NPS) DIN 2440 | DN | Đường kính ngoài (mm) | Đường kính trong (mm) | Tiết diện trong (cm²) | Độ dày thành ống (mm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/8" | 6 | 10.2 | 6.2 | 0.30 | 2.00 |
| 1/4" | 8 | 13.5 | 8.8 | 0.61 | 2.35 |
| 3/8" | 10 | 17.2 | 12.5 | 1.22 | 2.35 |
| 1/2" | 15 | 21.3 | 16.0 | 2.00 | 2.65 |
| 3/4" | 20 | 26.9 | 21.6 | 3.67 | 2.65 |
| 1" | 25 | 33.7 | 27.2 | 5.82 | 3.25 |
| 1 1/4" | 32 | 42.4 | 35.9 | 10.15 | 3.25 |
| 1 1/2" | 40 | 48.3 | 41.8 | 13.80 | 3.25 |
| 2" | 50 | 60.3 | 53.0 | 22.10 | 3.65 |
| 2 1/2" | 65 | 76.1 | 68.8 | 37.20 | 3.65 |
| 3" | 80 | 88.9 | 80.8 | 50.70 | 4.05 |
| 4" | 100 | 114.3 | 105.3 | 87.00 | 4.50 |
| 5" | 125 | 139.7 | 130.0 | 133.50 | 4.50 |
| 6" | 150 | 165.1 | 155.4 | 190.00 | 4.85 |