Máy sấy khí ORION ARX10HJ
✅ Model: ARX10HJ
✅ Hãng sản xuất: ORION Nhật Bản
✅ Xuất xứ: Thái Lan
✅ Giá bán: Liên Hệ
Máy sấy khí ORION ARX10HJ – Giải pháp sấy khí hiệu quả cho môi trường nhiệt đới
ORION – Thương hiệu số 1 tại Nhật Bản về máy sấy khí, với chất lượng đã được kiểm chứng rộng rãi tại thị trường Việt Nam suốt nhiều năm qua. Model ARX10HJ là dòng máy sấy khí được sản xuất trực tiếp tại nhà máy ORION Thái Lan, tối ưu cho điều kiện nhiệt đới nóng ẩm như ở Việt Nam.
Máy sấy khí ORION ARX10HJ thích hợp lắp đặt sấy khô khí nén cho máy nén khí công suất 10HP, hoặc sử dụng tại line sản xuất với lưu lượng khí nén cần xử lý dưới 1.1 m3/min.
Ưu điểm máy sấy khí ORION
🔹 Chất làm lạnh R134a/R410A thân thiện môi trường.
🔹 Mạch làm lạnh chịu tải nặng: Vận hành ổn định ở nhiệt độ môi trường lên đến 43°C.
🔹 CROSS-WAVE FIN (Trao đổi nhiệt thứ cấp): Loại bỏ nước ngưng tụ tối đa, không làm giảm áp suất.
🔹 Bộ trao đổi nhiệt vỏ SUS thép không gỉ chống gỉ sét.
🔹 TURBO TUBE (trao đổi nhiệt sơ cấp): Làm mát trước và tải nhiệt hiệu quả mà không gây sụt áp
🔹 Wide Adjusting Range CCV (Capacity Control Valve): Giảm tiêu thụ điện năng khi lưu lượng khí thấp, Duy trì điểm sương ổn định, Tăng tuổi thọ máy nén lạnh và các linh kiện

| MODEL | ARX10HJ | |
| Lưu lượng khí xử lý | m3/min | 1.1 |
| Nhiệt độ khí đầu vào | độ C | 10~80 |
| Nhiệt độ điểm sương | độ C | 3~15 |
| Nhiệt độ môi trường | độ C | 2~43 |
| Dải áp lực làm việc | Mpa | 0.2~0.98 |
| Khối lượng | Kg | 35 |
| Ống kết nối | B | R1 |
| Nguồn điện (50Hz) | V | 1ph220V |
| Công suất điện (50Hz) | kW | 0.37 |
| Loại gas lạnh | R134A |
Sấy khi dạng ga lạnh là quá trình nhiệt độ khí nén được hạ thấp bằng máy sấy khí loại trao đổi nhiệt. Hơi nước trong khí nén lắng xuống dưới thông qua quá trình ngưng tụ. Lượng hơi nước được loại bỏ trong khí nén tăng theo khác nhau giữa nhiệt độ khí nén đi vào và đi ra.
Nguyên lý hoạt động máy sấy khí ORION ARX10HJ
Sấy khí dạng ga lạnh hoạt động theo 2 giai đoạn. Được thực hiện để tăng suất sấy và sử dụng hiệu quả tác nhân lạnh.
Giai đoạn 1:
Bên trong buồng trao đổi nhiệt khí/khí, khí nén đã được làm mát bới tác nhân lạnh trao đổi nhiệt và làm mát khí nén mới đi vào. 70% lượng hơi nước trong khí nén sẽ ngưng tụ tại đây và hình thành dạng lỏng xả ra bên ngoài.
Giai đoạn 2:
Khí nén đi vào buồng trao đổi nhiệt "tác nhân lạnh/khí nén" và được hạ nhiệt độ xuống gần nhiệt độ đóng băng của nước. Nước dạng lỏng được xả trực tiếp ra ngoài trước khi khí nén quay lại giai đoạn một để được gia nhiệt.
HƯỚNG DẪN CHỌN MÁY SẤY KHÍ ORION
Nhập điều kiện vận hành → chương trình tính lưu lượng xử lý yêu cầu và gợi ý model phù hợp.
| Hệ số | Mô tả | Giá trị | Đang dùng |
|---|
Tải về >> Catalouge máy sấy khí ORION
Thông tin kỹ thuật
1. Danh sách linh kiện cần kiểm tra và thay thế khi cần thiết
Các linh kiện được kiểm tra và thay thế tùy theo mức độ hao mòn thực tế.
| STT | Tên linh kiện | Số lượng / máy | Mã linh kiện | Model áp dụng | Chu kỳ kiểm tra | Tiêu chuẩn thay thế |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tắc áp suất Dùng cho điều khiển quạt | 1 | A001915000 | ARX5J, ARX3HJ ARX10J, ARX5HJ ARX20J, ARX10HJ | 4 năm / lần | Thay thế khi có dấu hiệu bất thường |
| 2 | A002848000 | ARX30J, ARX20HJ ARX50J, ARX30HJ ARX75J, ARX50HJ ARX100J, ARX75HJ | ||||
| 3 | Bẫy xả nước tự động FD2-G1 | 1 | A002104000 | ARX5J, ARX3HJ ARX10J, ARX5HJ ARX20J, ARX10HJ ARX30J, ARX20HJ | Kiểm tra khi vận hành hàng ngày hoặc khi tháo vệ sinh hàng tuần | |
| 4 | Bẫy xả nước tự động FD6-G1 | 1 | A002105000 | ARX75J, ARX50HJ ARX100J, ARX75HJ | ||
| 5 | Cụm cốc chứa | - | 8300012160 | FD2-G1 | ||
| 6 | Cụm cốc chứa | - | 8300012220 | FD6-G1 | ||
| 7 | Gioăng O-ring | Bộ 5 cái | 8300012120 | FD2-G1 | ||
| 8 | Gioăng O-ring | Bộ 5 cái | 8300012200 | FD6-G1 | ||
| 9 | Lưới lọc | - | 8300012130 | FD2-G1 | ||
| 10 | Lưới lọc | - | 8300012210 | FD6-G1 |
Ghi chú: Thời điểm thay thế nêu trên chỉ là khuyến nghị tham khảo.
Thời gian thay thế thực tế cần xem xét theo điều kiện sử dụng cụ thể, bao gồm nhiệt độ môi trường,
môi trường vận hành và tình trạng thực tế của thiết bị.
2. Chu kỳ bảo trì các linh kiện chính
Tuổi thọ thực tế của linh kiện phụ thuộc vào điều kiện vận hành cụ thể.
| STT | Tên linh kiện | Số lượng / máy | Mã linh kiện | Model áp dụng | Chu kỳ bảo trì khuyến nghị |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cụm máy nén lạnh Bao gồm tụ chạy | 1 | 03GE6310101 | ARX5J, ARX3HJ | 20.000 giờ |
| 2 | 03GE6320501 | ARX10J, ARX5HJ ARX20J, ARX10HJ | |||
| 3 | 03GE6330701 | ARX30J, ARX20HJ ARX50J, ARX30HJ | |||
| 4 | 03GE6340101 | ARX75J, ARX50HJ ARX100J, ARX75HJ | |||
| 5 | Tụ chạy Dùng cho máy nén lạnh | A002828000 | ARX5J, ARX3HJ ARX10J, ARX5HJ | ||
| 6 | 04GE4941601 | ARX20J, ARX10HJ ARX30J, ARX20HJ | |||
| 7 | 04GE4941605 | ARX50J, ARX30HJ ARX75J, ARX50HJ ARX100J, ARX75HJ | |||
| 8 | Quạt hướng trục | 04GE5981101 | ARX5J, ARX3HJ | ||
| 9 | Motor quạt Bao gồm tụ chạy | 03GE4940301 | ARX10J, ARX5HJ ARX20J, ARX10HJ | ||
| 10 | 03GD271901 | ARX30J, ARX20HJ | |||
| 11 | 03GD2892201 | ARX50J, ARX30HJ | |||
| 12 | 03GE4980601 | ARX75J, ARX50HJ ARX100J, ARX75HJ |
Ghi chú: Chu kỳ bảo trì có thể thay đổi tùy theo môi trường vận hành.
Linh kiện không nhất thiết phải thay đúng tại thời điểm nêu trên, nhưng cần kiểm tra, sửa chữa
hoặc thay thế khi phát hiện bất kỳ dấu hiệu bất thường nào.
