
Máy sấy khí ORION ARX90HK
Hãng sản xuất: ORION Nhật Bản
Xuất xứ: Thái Lan
Giá bán: Liên hệ
Máy sấy khí ORION ARX90HK thích hợp lắp đặt sấy khô khí nén cho máy nén khí 75HP - 55kW, hoặc sử dụng tại line sản xuất với lưu lượng khí nén cần xử lý dưới 10.7 m3/min.
| MODEL | ARX90HK | |
| Lưu lượng khí xử lý | m3/min | 10.7 |
| Nhiệt độ khí đầu vào | độ C | 10~80 |
| Nhiệt độ điểm sương | độ C | 3~15 |
| Nhiệt độ môi trường | độ C | 2~43 |
| Dải áp lực làm việc | Mpa | 0.2~0.98 |
| Khối lượng | Kg | 140 |
| Ống kết nối | B | R2 |
| Nguồn điện (50Hz) | V | 3ph380V |
| Công suất điện (50Hz) | kW | 2.6 |
| Loại gas lạnh | R410A |
Sấy khi dạng ga lạnh là quá trình nhiệt độ khí nén được hạ thấp bằng máy sấy khí loại trao đổi nhiệt. Hơi nước trong khí nén lắng xuống dưới thông qua quá trình ngưng tụ. Lượng hơi nước được loại bỏ trong khí nén tăng theo khác nhau giữa nhiệt độ khí nén đi vào và đi ra.
Nguyên lý hoạt động máy sấy khí ORION ARX90HK
Sấy khí dạng ga lạnh hoạt động theo 2 giai đoạn. Được thực hiện để tăng suất sấy và sử dụng hiệu quả tác nhân lạnh.
Giai đoạn 1:
Bên trong buồng trao đổi nhiệt khí/khí, khí nén đã được làm mát bới tác nhân lạnh trao đổi nhiệt và làm mát khí nén mới đi vào. 70% lượng hơi nước trong khí nén sẽ ngưng tụ tại đây và hình thành dạng lỏng xả ra bên ngoài.
Giai đoạn 2:
Khí nén đi vào buồng trao đổi nhiệt "tác nhân lạnh/khí nén" và được hạ nhiệt độ xuống gần nhiệt độ đóng băng của nước. Nước dạng lỏng được xả trực tiếp ra ngoài trước khi khí nén quay lại giai đoạn một để được gia nhiệt.
HƯỚNG DẪN CHỌN MÁY SẤY KHÍ ORION
Nhập điều kiện vận hành → chương trình tính lưu lượng xử lý yêu cầu và gợi ý model phù hợp.
| Hệ số | Mô tả | Giá trị | Đang dùng |
|---|
Thông tin kỹ thuật
1. Danh sách linh kiện cần kiểm tra và thay thế khi cần thiết
Các linh kiện dưới đây cần được kiểm tra định kỳ và thay thế khi có dấu hiệu hao mòn,
hư hỏng hoặc vận hành bất thường.
| STT | Tên linh kiện | Số lượng / máy | Mã linh kiện | Model áp dụng | Chu kỳ kiểm tra | Tiêu chuẩn thay thế |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tắc áp suất Dùng cho điều khiển quạt | 1 | 0A001099000 | ARX110J, ARX90HJ ARX120J, ARX100HJ | 4 năm / lần | Thay thế khi có dấu hiệu bất thường |
| 2 | Bẫy xả nước tự động FD6-G1 | 0A002105000 | ARX110J, ARX90HJ ARX120J, ARX100HJ | Kiểm tra khi xác nhận vận hành hằng ngày hoặc khi tháo rời, vệ sinh hằng tuần | ||
| 3 | Cụm cốc chứa | 8300012220 | FD6-G1 | |||
| 4 | Gioăng O-ring | 8300012200 | FD6-G1 | |||
| 5 | Lưới lọc | 8300012210 | FD6-G1 |
Ghi chú: Chu kỳ thay thế nêu trên chỉ là khuyến nghị tham khảo.
Thời gian thay thế thực tế cần được xem xét theo điều kiện sử dụng cụ thể,
bao gồm nhiệt độ môi trường, môi trường vận hành và tình trạng thực tế của thiết bị.
2. Chu kỳ bảo trì các linh kiện chính
Tuổi thọ thực tế của linh kiện phụ thuộc vào điều kiện vận hành cụ thể của từng máy.
| STT | Tên linh kiện | Số lượng / máy | Mã linh kiện | Model áp dụng | Chu kỳ bảo trì khuyến nghị |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cụm máy nén lạnh Bao gồm tụ chạy | 1 | 03GE5762002 | ARX110J, ARX90HJ | 20.000 giờ |
| 2 | 03GE6162102 | ARX120J, ARX100HJ | |||
| 3 | Motor quạt | 04GE4980601 | ARX110J, ARX90HJ | ||
| 4 | 04GE1251601 | ARX120J, ARX100HJ | |||
| 5 | Quạt hướng trục | 04GE5002001 | ARX120J, ARX100HJ |
Ghi chú: Chu kỳ bảo trì có thể thay đổi tùy theo môi trường vận hành.
Linh kiện không bắt buộc phải thay đúng tại thời điểm nêu trên, nhưng cần kiểm tra,
sửa chữa hoặc thay thế khi phát hiện bất kỳ dấu hiệu bất thường nào.
